Toàn quốc Các câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi tienhieu07, 21/2/16.

  1. tienhieu07 Member
    tienhieu07

    tienhieu07 Member

    Tham gia ngày:
    1/2/16
    Bài viết:
    295
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    Để phục vụ cho mong muốn học tiếng Hàn ngày càng tăng của anh chị trẻ, Chúng tôi xin cung cấp một số chương trình căn bản về tiếng Hàn.
    Bài 1: Một số câu nghe, nói cơ bản trong tiếng Hàn
    cac cau giao tiep tieng han

    những câu nghe, nói tiếng hàn
    các câu nghe, nói tiếng hàn căn bản​
    các câu chủ đạo tiếng hàn​
    những câu tiếng hàn căn bản​
    cac cau tieng han thong dung​
    các câu tiếng hàn chính​
    những nét trong tiếng trung​
    những website học tiếng hàn​
    những trang web học tiếng hàn trực tuyến​
    những trường ĐH có khoa tiếng hàn​
    những từ thông dụng trong tiếng hàn​
    các từ tiếng hàn chính​

    những câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản

    네.(예.)
    [Ne.(ye.)] Đúng, Vâng

    아니오.
    [Anio.] chưa.

    여보세요.
    [Yeoboseyo.] A lô ( lúc nghe máy điện thoại).

    안녕하세요.
    [Annyeong-haseyo.] Xin chào.

    안녕히 계세요.
    [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( khi bạn là khách chào ra về ).

    안녕히 가세요.
    [Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt ( lúc các bạn là chủ , chào khách ).

    어서 오세요.
    [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón.

    고맙습니다.(감사합니다.)
    [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]

    Cảm ơn.

    천만에요.
    [Cheonmaneyo.]

    Chào mừng ngài, chào đón ngài.

    미안합니다.(죄송합니다.)
    [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)] Xin lỗi.

    괜찮습니다.(괜찮아요.)
    [Gwaenchansseumnida.] xuất sắc rồi.

    실례합니다.
    [Sillyehamnida.] Xin lỗi lúc làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ).

    lúc đi mua hàng:

    Người bán hàng :
    어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
    [Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?] Xin chào, ngài kiếm mua gì vậy ?

    Bill :
    이 셔츠는 얼마죠?
    [I syeocheuneun eolmajyo?]

    Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu ?

    Người bán hàng :
    만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
    [Manwonieyo. Ssaizeuga eotteoke doesijyo?] Nó giá 10,000 won. Ông mặc cỡ size nào vậy ?

    Bill :
    제일 큰 사이즈로 주세요.
    [Jeil keun ssaizeuro juseyo.] Tôi có thê xem cỡ to nhất được chưa ?

    Người bán hàng :
    네. 여기 있습니다.
    [Ne. Yeogi isseumnida.] Đây thưa ông .

    Bill :
    입어봐도 되나요?
    [Ibeobwado doenayo?] Tôi có khả năng thử được chưa ?

    Người bán hàng :
    네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
    [Ne. Jeojjoge taruisiri isseoyo.] Tất nhiên . Phòng thử đồ ỏ phía đằng kia.

    Bill :
    다른 색깔은 없습니까?
    [Dareun saekkareun eopseumnikka?] Có mầu khác chưa ?

    Người bán hàng :
    파란색과 자주색이 있어요.
    [Paransaekkwa jajusaegi isseoyo.] Chúng cũng toàn màu xanh và mầu đỏ tía .

    Bill :
    파란색으로 주세요.
    [Paransaegeuro juseyo.] Tôi sẽ thử chiếc mầu xanh.

    Từ vựng và ngữ nghĩa.

    얼마 [eolma] Bao nhiêu ?
    얼마죠? [Eolmajyo?] Nó giá bao nhiêu ?
    셔츠 [syeocheu] dt Áo sơ mi.
    제일 [jeil]The largest큰(크다) [keun(keuda) ] tt Rộng
    사이즈 [ssaizeu] Kích cỡ
    입다 [iptta] đt Mặc
    입어 보다 [ibeo boda] đt Thử dùng cái gì.
    탈의실 [taruisil] dt Phòng thay đồ.
    다른 [dareun] Cái khác.
    색깔 [saekkal] Mầu sắc.
    파란색 [paransaek] Mầu xanh.
    자주색 [jajusaek] Mầu đỏ tía.

    Quần áo.

    속옷 [sogot] Đồ lót.
    팬티 [paenti] Quần
    브래지어 [beuraejieo] Áo ngực.
    옷 [geodot] Áo khoác ngoài.
    내의 [naeui] Quần áo lót.
    윗도리 [wittori] Đỉnh.
    티셔츠 [tisyeocheu] Áo Sơ mi.
    블라우스 [beulausseu] Áo choàng.
    바지 [baji] Quần.
    치마(스커트) [chima (seukeoteu)] Váy đầm phụ nữ.
    스웨터 [seuweteo] Áo lao động.
    코트 [koteu] Áo khoác.
    정장 [jeongjang] Bộ quần áo.
    반바지 [banbaji] Quần sóc.
    수영복 [suyeongbok] Bộ đồ tắm.
    비옷 [biot] Áo mưa.

    Mầu sắc

    흰색 [hinsaek] Trắng.
    검은색 [geomeunsaek] Đen.
    빨간색 [ppalgansaek] Đỏ.
    노란색 [noransaek] Vàng.
    파란색 [paransaek] Xanh nước biển.
    초록색 [chorokssaek] Xanh lá cây.
    연두색 [yeondusaek] Xanh sáng.
    보라색 [borasaek] Mầu tía.
    갈색 [galssaek] Mầu nâu.

    Đi mua hàng 2

    Bill :
    여기가 골동품 가게지요?
    [Yeogiga goldongpum gagejiyo?] Đây có phải quầy hàng đồ cổ chưa ?

    Người bán hàng :
    네, 무얼 찾으세요?
    [Ne, mueol chajeuseyo?] Vâng Đúng rồi, ngài hiện tìm kiếm gì vậy ?

    Bill :
    한국 도자기를 하나 사고 싶어요.
    [Han-guk dojagireul hana sago sipeoyo.] Tôi muốn mua một số đồ gốm Hàn Quốc .

    Người bán hàng :
    이 백자는 어때요?
    [I baekjaneun eottaeyo?] Ngài thấy món đồ sứ này thế nào ?

    Bill :
    청자는 없나요?
    [Cheongjaneun eomnayo?] Có cái nào mầu ngọc bích chưa ?

    Người bán hàng :
    여기 많이 있어요. 어떤 종류를 찾으시는데요?
    [Yeogi mani isseoyo. Etteon jongnyureul chajeusineundeyo?] chúng tôi có rất nhiều. Ngài cần tìm loại nào ?

    Bill :
    저기 있는 꽃병은 얼마예요?
    [Jeogi inneun kkotppyeong-eun eolmayeyo?] Cái lọ cắm hoa kia bao nhiêu tiền ?

    Người bán hàng :
    20만 원이에요.
    [isimman-wonieyo.] Giá của lọ hoa đấy là 200,000 won.

    Bill :
    저 벽에 걸린 그림은 얼마나 오래 된 거예요?
    [Jeo byeog-e geollin geurimeun eolmana ore doen geoyeyo?] Bức tranh cổ treo ở kia được bao nhiêu tuổi rồi ?

    Người bán hàng :
    백 년도 넘은 거예요. 아주 유명한 한국화예요.
    [Baengnyeondo neomeun geoyeyo. Aju yumyeong-han han-ukhwayeyo.] Cái đó hơn một trăm năm rồi. Đó là bức tranh rất nổi tiếng của Hàn Quốc.

    Từ vựng và ngữ nghĩa.

    골동품 [golttongpum] Đồ cổ.
    가게 [gage] Gian hàng.
    도자기 [dojagi] Gốm sứ.
    백자 [baekja] Sứ màu trắng.
    청자 [cheongja] Mâud ngọc bích.
    종류 [jongnyu] Loại (Kiểu).
    찾다 [chatta] tìm.
    꽃병 [kkoppyeong] Lọ hoa.
    얼마예요? [Eolmayeyo?] Nó giá bao nhiêu ?
    벽 [byeok] dt Bức tường.
    걸리다 [geollida] đt được treo, mắc.
    그림 [geurim] Ảnh.
    오래되다 [ore doeda] Tuổi.
    백년 [baengnyeon] Một trăm năm.
    백년도 넘다 [baengnyeondo neomtta] Hơn một trăm năm tuổi.
    유명한(유명하다) [yumyeong-han(yumyeong-hada)] tt Nổi tiếng ( Tiếng tăm, danh tiếng ).
    한국화 [han-gukhwa] Bức vẽ Hàn Quốc. Cac cau giao tiep tieng han co ban
     
: tieng han